Tất tần tật phím tắt trong Excel giúp tiết kiệm thời gian khi thao tác

0
12

Để thao tác nhanh và tiết kiệm thời gian với Excel, các bạn cần phải biết sử dụng phím tắt.

Chính vì vậy, bài viết này sẽ liệt kê “Tất tần tật phím tắt trong Excel” giúp các bạn giảm bớt thời gian khi làm việc với Excel.

Xem thêm:

Phím tắt trong Excel

Phím tắt Nội dung
Tab Di chuyển đến ô tiếp theo, bên phải của ô hiện được chọn.
Ctrl + A Chọn tất cả nội dung của một bảng tính.
Ctrl + B In đậm tất cả các ô trong phần được tô sáng.
Ctrl + C Sao chép tất cả các ô trong phần được tô sáng.
Ctrl + D Điền vào. Điền vào ô bên dưới với nội dung của ô đã chọn. Để điền nhiều hơn một ô, chọn ô nguồn và nhấn Ctrl + Shift + Xuống để chọn nhiều ô. Sau đó nhấn Ctrl + D để điền chúng với nội dung của ô ban đầu.
Ctrl + F Tìm kiếm bảng hiện tại.
Ctrl + G Đi đến một khu vực nhất định.
Ctrl + H Tìm và thay thế.
Ctrl + tôi Đặt chữ nghiêng trên tất cả các ô trong phần được tô sáng.
Ctrl + K Chèn một siêu liên kết .
Ctrl + N Tạo ra một bảng tính mới.
Ctrl + O Mở một bảng tính.
Ctrl + P In trang hiện tại.
Ctrl + R Điền đúng. Điền vào ô bên phải với nội dung của ô đã chọn. Để điền nhiều hơn một ô, chọn ô nguồn và nhấn Ctrl + Shift + Right để chọn nhiều ô. Sau đó nhấn Ctrl + R để điền chúng với nội dung của ô ban đầu.
Ctrl + S Lưu bảng tính.
Ctrl + U Gạch chân tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + V Dán dữ liệu bạn copy (Ctrl + C).
Ctrl + W Đóng sổ làm việc hiện tại.
Ctrl + X Cắt tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + Y Trả lại dữ liệu trước hành động.
Ctrl + Z Hoàn tác hành động cuối cùng.
Ctrl + 1 Thay đổi định dạng của các ô đã chọn.
Ctrl + 2 Bold tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + 3 Đặt chữ nghiêng tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + 4 Gạch chân tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + 5 Đặt một gạch ngang tất cả các ô trong phần được chọn.
Ctrl + 6 Hiển thị hoặc ẩn các đối tượng.
Ctrl + 7 Hiển thị hoặc ẩn thanh công cụ .
Ctrl + 8 Bật biểu tượng phác thảo.
Ctrl + 9 Giấu hàng.
Ctrl + 0 Ẩn các cột.
Ctrl + Shift +: Nhập thời gian hiện tại.
Ctrl +; Nhập ngày hiện tại.
Ctrl + ` Thay đổi giữa hiển thị giá trị ô hoặc công thức trong bảng tính.
Ctrl + ‘ Sao chép một công thức từ các tế bào trên.
Ctrl + Shift + “ Bản sao giá trị từ ô trên.
Ctrl + – Xóa cột hoặc hàng đã chọn.
Ctrl + Shift + = Chèn một cột hoặc hàng mới.
Ctrl + Shift + ~ Chuyển đổi giữa hiển thị công thức Excel hoặc giá trị của chúng trong các ô.
Ctrl + Shift + @ Áp dụng định dạng thời gian.
Ctrl + Shift +! Áp dụng định dạng dấu phẩy.
Ctrl + Shift + $ Áp dụng định dạng tiền tệ.
Ctrl + Shift + # Áp dụng định dạng ngày.
Ctrl + Shift +% Áp dụng định dạng tỷ lệ phần trăm.
Ctrl + Shift + ^ Áp dụng định dạng theo cấp số nhân.
Ctrl + Shift + * Chọn vùng hiện tại xung quanh ô đang hoạt động.
Ctrl + Shift + & Địa điểm viền xung quanh các ô được chọn.
Ctrl + Shift + _ Xóa một đường viền.
Ctrl ++ Chèn.
Ctrl + – Xóa bỏ.
Ctrl + Shift + ( Bỏ hàng.
Ctrl + Shift +) Bỏ cột.
Ctrl + / Chọn mảng chứa ô đang hoạt động.
Ctrl + \ Chọn các ô có giá trị tĩnh hoặc không khớp với công thức trong ô hiện hoạt.
Ctrl + [ Chọn tất cả các ô được tham chiếu bởi các công thức trong phần được chọn.
Ctrl +] Chọn các ô có chứa các công thức tham chiếu đến ô đang hoạt động.
Ctrl + Shift + { Chọn tất cả các ô trực tiếp hoặc gián tiếp được tham chiếu bởi các công thức trong phần được chọn.
Ctrl + Shift +} Chọn các ô có chứa các công thức tham chiếu trực tiếp hoặc gián tiếp đến ô đang hoạt động.
Ctrl + Shift + | (pipe) Chọn các ô trong một cột không khớp với công thức hoặc giá trị tĩnh trong ô hiện hoạt.
Ctrl + Enter Điền vào các ô đã chọn với mục hiện tại.
Ctrl + Phím cách Chọn toàn bộ cột.
Ctrl + Shift + Phím cách Chọn toàn bộ bảng tính.
Ctrl + Trang chủ Di chuyển đến ô A1.
Ctrl + Kết thúc Di chuyển đến ô cuối cùng trên bảng tính.
Ctrl + Tab Di chuyển giữa hai hoặc nhiều tệp Excel mở.
Ctrl + Shift + Tab Kích hoạt bảng tính trước.
Ctrl + Shift + A Chèn tên đối số vào một công thức.
Ctrl + Shift + F Mở menu thả xuống cho phông chữ.
Ctrl + Shift + O Chọn tất cả các ô có chứa ý kiến.
Ctrl + Shift + P Mở menu thả xuống cho kích thước điểm.
Shift + Insert Dán những gì được lưu trữ trên clipboard.
Shift + Page Up Trong một cột duy nhất, highlights tất cả các ô ở trên.
Shift + Page Down Trong một cột duy nhất, highlights tất cả các ô ở dưới.
Shift + Home Làm nổi bật tất cả văn bản ở bên trái của con trỏ .
Shift + End Làm nổi bật tất cả văn bản ở bên phải của con trỏ.
Shift + Mũi tên lên Mở rộng vùng Highlights lên một ô.
Shift + Mũi tên xuống Mở rộng vùng Highlights xuống một ô.
Shift + Mũi tên trái Mở rộng vùng Highlights còn lại một ký tự.
Shift + Mũi tên phải Mở rộng vùng tô sáng bên phải một ký tự.
Alt + Tab Chu kỳ thông qua các ứng dụng.
Alt + Phím cách Mở menu hệ thống.
Alt + Backspace Hủy bỏ.
Alt + Enter Trong khi nhập văn bản trong một ô, nhấn Alt + Enter sẽ chuyển sang dòng tiếp theo, cho phép nhiều dòng văn bản trong một ô.
Alt + = Tạo một công thức để tổng hợp tất cả các ô trên.
Alt + ‘ Cho phép định dạng trên một hộp thoại.
F1 Mở menu trợ giúp.
F2 Chỉnh sửa ô đã chọn .
F3 Sau khi tên đã được tạo, F3 sẽ dán tên.
F4 Lặp lại hành động cuối cùng. Ví dụ: nếu bạn thay đổi màu văn bản trong một ô khác, nhấn F4 sẽ thay đổi văn bản trong ô thành cùng màu.
F5 Đi đến một tế bào cụ thể. Ví dụ, C6.
F6 Di chuyển đến khung tiếp theo .
F7 Kiểm tra chính tả văn bản hoặc tài liệu được chọn.
F8 Nhập chế độ mở rộng.
F9 Tính toán lại mọi sách bài tập.
F10 Kích hoạt thanh menu .
F11 Tạo một biểu đồ từ dữ liệu được chọn.
F12 Save As tùy chọn.
Shift + F1 Mở “Cái gì đây?” cửa sổ.
Shift + F2 Cho phép người dùng chỉnh sửa một bình luận di động.
Shift + F3 Mở cửa sổ công thức Excel .
Shift + F5 Đưa ra một hộp tìm kiếm.
Shift + F6 Di chuyển đến khung trước.
Shift + F8 Thêm vào lựa chọn.
Shift + F9 Thực hiện chức năng tính toán trên bảng hoạt động.
Ctrl + F3 Mở Trình quản lý tên Excel .
Ctrl + F4 Đóng cửa sổ hiện tại.
Ctrl + F5 Phục hồi kích thước cửa sổ.
Ctrl + F6 Sách bài tập tiếp theo.
Ctrl + Shift + F6 Sách bài tập trước.
Ctrl + F7 Di chuyển cửa sổ.
Ctrl + F8 Thay đổi kích thước cửa sổ.
Ctrl + F9 Thu nhỏ cửa sổ hiện tại.
Ctrl + F10 Tối đa hóa cửa sổ hiện được chọn.
Ctrl + F11 Chèn một bảng macro.
Ctrl + F12 Mở một tập tin.
Ctrl + Shift + F3 Tạo tên bằng cách sử dụng tên của hàng hoặc nhãn cột.
Ctrl + Shift + F6 Di chuyển đến cửa sổ bảng tính trước đó.
Ctrl + Shift + F12 In bảng tính hiện tại.
Alt + F1 Chèn một biểu đồ.
Alt + F2 Save As tùy chọn.
Alt + F4 Thoát khỏi Excel.
Alt + F8 Mở hộp thoại macro.
Alt + F11 Mở trình soạn thảo Visual Basic.
Alt + Shift + F1 Tạo một bảng tính mới.
Alt + Shift + F2 Lưu bảng tính hiện tại.

Công dụng của phím tắt không chỉ giúp các bạn rút ngắn thời gian mà còn làm cho bạn trông rất chuyên nghiệp dễ dàng lấy lòng sếp nữa nhé !!!

Hãy thực hành càng nhiều càng tốt, bạn sẽ nhớ lâu và thành thạo cách sử dụng phím tắt. Hãy theo dõi series kiến thức về excel để củng cố thật chắc kiến thức nhé.

Tất tần tật phím tắt trong Excel giúp tiết kiệm thời gian khi thao tác
5 (100%) 2 vote[s]

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here